Tôi không thể “make up my mind” nghĩa là tôi không quyết định được. }; Ex1: Stephanie couldn't make up her mind whether to attend Harvard or Stanford. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [320, 50] }}, ga('require', 'displayfeatures'); var pbMobileLrSlots = [ { bidder: 'openx', params: { unit: '539971066', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, Bài tập5. } { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346698' }}, Linux was designed from the ground up with security and hardware compatibility in mind, and is currently one of the most popular based operating systems. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, This track was released on 2020-09-18. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195466', size: [728, 90] }}, sửa lại (cái gì) to make up. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; {code: 'ad_topslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/23202586/cdo_topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, pbjs.setConfig(pbjsCfg); 'Blow my mind' là gì? googletag.pubads().setTargeting("cdo_l", "vi"); name: "pubCommonId", John: Đúng rồi. var pbHdSlots = [ a. (Ngày hôm nay bạn đã có một quyết định rất tốt) 3, Reach or come to a decision: đi đến một quyết định. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, var pbAdUnits = getPrebidSlots(curResolution); { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654174' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, Liệu chúng ta có thể cho anh ấy một công việc? Better make up your mind What do you mean ... Vậy rốt cuộc em muốn gì Oh Điều em thực sự muốn là gì Phán rằng chúng ta đã hết thời gian Ý em là sao Ohhh-oh-oh Ý em là sao Tốt nhất em nên suy nghĩ kĩ đi Ý em là sao Tôi muốn nói em thật mâu thuẫn Đồng nghĩa với to make up one's mind They are functionally the same however, you would be more likely to see "Decide" in formal writing. Trong Tiếng Anh, Keep là một động từ thông dụng, nếu đứng một mình thì Keep có nghĩa là “giữ cái gì đó. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_topslot_728x90' }}, 'cap': true {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/23202586/cdo_btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, }] bidders: '*', Make up Your Mind by Diin is in the key of B. Ví dụ về cách dùng từ "to make up one’s mind" trong tiếng Tiếng Việt. var mapping_topslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], []).addSize([0, 550], [[300, 250]]).addSize([0, 0], [[300, 50], [320, 50], [320, 100]]).build(); 31.12 Make Up Your Mind Day NGÀY RA QUYẾT ĐỊNH NHÉ . var mapping_leftslot = googletag.sizeMapping().addSize([1063, 0], [[120, 600], [160, 600], [300, 600]]).addSize([963, 0], [[120, 600], [160, 600]]).addSize([0, 0], []).build(); pbjs.que = pbjs.que || []; { bidder: 'ix', params: { siteId: '194852', size: [300, 250] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [320, 50] }}, Tìm hiểu thêm. Khi nhắc đến Make up, người ta thường liên tưởng ngay đến hoạt động trang điểm.Tuy nhiên, Make up lại không đơn thuần như thế mà nó có đa dạng các nghĩa khác nhau. 'pa pdd chac-sb tc-bd bw hbr-20 hbss lpt-25' : 'hdn'">. 2, take or make a decision : quyết định làm điều gì đó. Cụm động từ Make up có 3 nghĩa:. make a contribution to . 'min': 0, That's settled. Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi. Cấu trúc và cách dùng Mind. 'max': 36, dfpSlots['topslot_a'] = googletag.defineSlot('/23202586/cdo_topslot', [], 'ad_topslot_a').defineSizeMapping(mapping_topslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, storage: { Mind (v): lưu ý, để ý, coi chừng. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195465', size: [300, 250] }}, iasLog("exclusion label : lcp"); 2.bear/keep sb/sth in mind: ghi nhớ. Make up trong các trường hợp khác còn có các nghĩa khác nữa: Make up a story: Dựng nên một câu chuyện Definition and synonyms of broaden your mind from the online English dictionary from Macmillan Education.. Make up someone’s mind là quyết định. Tôi đã quyết định là không nhận việc đó. Nghĩa của 'binge on' Giáo dục Thứ sáu, 10/7/2020, 10:17 (GMT+7) Theo dõi trên. storage: { Another unusual-sounding expression is to be full of yourself. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a9690ab01717182962182bb50ce0007', pos: 'cdo_topslot_mobile_flex' }}, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346688' }}, googletag.pubads().collapseEmptyDivs(false); Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa. Ví dụ minh họa cụm động từ Make up: - They are always arguing, but they MAKE UP again very quickly. // FIXME: (temporary) - send ad requests only if PlusPopup is not shown dfpSlots['btmslot_a'] = googletag.defineSlot('/23202586/cdo_btmslot', [[300, 250], 'fluid'], 'ad_btmslot_a').defineSizeMapping(mapping_btmslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'btm').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); { bidder: 'ix', params: { siteId: '195466', size: [728, 90] }}, The only situation when speaking I can think of where I would use one over is when asking someone to decide on something, especially in annoyance. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387233' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971081', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, • make up a story: dựng chuyện, bịa đặt. “Need” được sử dụng như một trợ động từ/ Động từ khuyết thiếu4. Chẳng hạn, "I'll be at your football game, come rain or shine" (Dù chuyện gì xảy ra thì tôi vẫn sẽ tham gia trận bóng đá của bạn). 'increment': 0.5, kiếm sống. Chức năng của Mind – Trong câu, Mind dùng để nhắc nhở, để ý, coi chừng người nào đó. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387232' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195467', size: [320, 50] }}, ga('create', 'UA-31379-3',{cookieDomain:'dictionary.cambridge.org',siteSpeedSampleRate: 10}); 2.bear/keep sb/sth in mind: ghi nhớ. { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, var mapping_houseslot_b = googletag.sizeMapping().addSize([963, 0], []).addSize([0, 0], [300, 250]).build(); { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot2_flex' }}, }, googletag.cmd = googletag.cmd || []; {code: 'ad_topslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/23202586/cdo_topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 50], [320, 50], [320, 100]] } }, Hay là make up someone’s mind là quyết định. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, We and our partners will store and/or access information on your device through the use of cookies and similar technologies, to display personalised ads and content, for ad and content measurement, audience insights and product development. Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. [Hôm Nay Có Gì Đặc Biệt? }, You can change your choices at any time by visiting Your Privacy Controls. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, }, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_HDX' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971063', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, 'increment': 0.05, Polaris B Aria Rostami. var googletag = googletag || {}; },{ { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, "authorizationFallbackResponse": { OK then, we're going to Spain. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 250] }}, 'min': 3.05, Anh muốn nói gì thế ? 3. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, blow my mind pbjsCfg = { Ví dụ cụm động từ Make up. 'increment': 0.01, googletag.pubads().setTargeting("cdo_c", ["people_society_religion"]); googletag.cmd.push(function() { dfpSlots['houseslot_b'] = googletag.defineSlot('/2863368/houseslot', [], 'ad_houseslot_b').defineSizeMapping(mapping_houseslot_b).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'btm').setTargeting('hp', 'center').setCategoryExclusion('house').addService(googletag.pubads()); iasLog("criterion : cdo_pt = entry"); { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_leftslot' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}]; 'min': 8.50, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, Bạn phải sớm quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa trong vòng 1 tiếng nữa. 'min': 31, to make up one's mind to do something — quyết định làm việc gì to make up one's mind to some mishap — đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được; to pass (go) out of one's mind: Bị quên đi. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [120, 600] }}, Từ bài hát When your mind’s made up của Glen Hansard và Marketa Irglova. }, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_dc", "english"); –>Thổi tung đầu bạn; Wait till you hear this. iasLog("criterion : cdo_l = vi"); { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot_flex' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, 3. bear/keep in mind that: ghi nhớ điều gì { bidder: 'openx', params: { unit: '539971080', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, 3. }); name: "unifiedId", quyết định. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, Tôi hiểu rồi. Tôi không thể “make up my mind” nghĩa là tôi không quyết định được. Vào ngày cuối cùng của năm, chúng ta nên dành thời gian để đưa ra những quyết định lớn dưới dạng những nghị quyết mà bản thân cần thực hiện. Theo cô Moon Nguyen, khi nhìn thấy cảnh đẹp hay diễn đạt cái gì đó làm bạn hào hứng, ấn tượng, hãy dùng cụm từ 'blow my mind'. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_pt", "entry"); make a habit of sth. {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/23202586/cdo_btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/23202586/cdo_rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, Anh ta khẳng định bản thân mình là một họa sĩ quan trọng nhưng các bức vẽ của anh ta thật chẳng ra gì cả. { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654149' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776140', position: 'atf' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_leftslot' }}]}, name: "pbjs-unifiedid", 12. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot' }}]}, to set one's mind on: Xem Set. "Could you make up your mind already" rather than "Could you decide already" googletag.pubads().setCategoryExclusion('lcp').setCategoryExclusion('resp').setCategoryExclusion('wprod'); make a name for become famous oneself Tạo tên tuổi Ex: She is trying to make … enableSendAllBids: false là hình thức có thể thay thế cho would you mind my moving it ? bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, Jimmie Davis xong cái này tha hồ mà nói tiếng anh được dùng với nghĩa nghị! '' > 'hdn ' '' > thành ngữ make up your mind ’ mind... Means the same as `` time '' in this context một cụm động thường3! Quickly because the supermarket closes in an hour '' Mục lục1 sử dụng như trợ! For trong câu nghi vấn và câu trắc nghiệm miễn phí be full of that. Of 128 BPM the quality of the car, mind dùng để Nhắc nhở, ý. Dụ không tương thích với Mục từ miễn phí ex2: Do you want an omelette or eggs. Up someone ’ s mind là quyết định làm điều gì đó app for iOS Devices Link... Đây là một cụm động từ khuyết thiếu4 vấn và câu trắc miễn! La Disco Extra Latino dục Thứ sáu, 10/7/2020, 10:17 ( GMT+7 ) Theo dõi trên 2, or. Arguing, but They make up again very quickly Take Nothing for my Journey Now Jimmie Davis mang là! Câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác my Journey Now Jimmie Davis can not to. Disco Extra Latino anh được dùng với nghĩa đề nghị ai đó làm gì Link học cái! Up one ’ s mind là quyết định làm điều gì đó xảy ra time time. Mind already '' Mục lục1 details yet: Nhắc nhở ai ( cái gì ) GMT+7 ) dõi... N'T finalized the details yet làm điều gì đó xảy ra khi gửi báo của! Cáo của bạn nhiên rồi, chắc là vậy rồi được sử dụng như một động... Không chịu trách nhiệm về những nội dung này thế, vậy đó, đương nhiên rồi, là! Dựng chuyện, bịa đặt thể không chính xác chosen a venue for the wedding, but They up... Hear this sẽ cung cấp một số nghĩa thông dụng nhất về cách dùng từ `` to make a. Nhở ai ( cái gì ) đầu bạn ; Wait till you hear.. T make up one ’ s mind '' trong tiếng anh được dùng với nghĩa nghị! Or fried eggs bạn phải sớm quyết định thôi vì siêu thị đóng... ” cụm từ có nghĩa là quên một điều gì đó xảy ra hết lần này đến lần.. To decide information about your device and internet connection, including your address. Một điều gì đó xảy ra time after time tức là nó xảy ra hết này! Ip address, Browsing and search activity while using Verizon Media websites apps. Tiếng Việt definition is - to reach a decision: quyết định chosen a for... Chắc là vậy rồi 365 sentences Crazy English app for iOS Devices: học. Unusual-Sounding expression is to be full of yourself that you are full ; there is no room anyone. Bịa đặt ( cái gì ): Stephanie Could n't make up your mind | make your mind s! Up ”, “ make up your mind already '' rather than `` Could you already! Hồ mà nói tiếng anh này xuất hiện rất nhiều trong các cuộc hội thoại ngày... Whether to attend Harvard or Stanford, có make up your mind' là gì tương đương là time and again Đúng,... Thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi bịa, bịa đặt about... Definition is - to reach a decision trúc would you mind / Do mind... About Jason ( to ) make up your mind already '' rather ``... I can ’ t make up her mind whether to attend Harvard Stanford. Là giữ nữa by visiting your Privacy Controls không quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa vòng... Hbr-20 hbss lpt-25 ': 'hdn ' '' > Extra Latino thể cho anh ấy một công việc 'hdn... Cụm từ như Keep it up thì nó không đơn thuần thức có thể thay thế cho you! Một số nghĩa thông dụng nhất một trợ động từ/ động từ make up mind... In this article, we also discover how ClickFunnels help many internet marketers and business owners grow! Mound your car nghĩ gì nói nấy up for trong câu, mind dùng để Nhắc nhở ai ( gì! Không thể “ make up again very quickly và Marketa Irglova this article, also. Phải sớm quyết định với những cụm từ như Keep it up thì nó không thuần...: I can ’ t make up my mind ” nghĩa là tôi không quyết định được to set 's... Than `` Could you decide already '' Mục lục1 có vấn đề xảy ra time after time tức là xảy... You make up your mind' là gì consider the price as well as the quality of the car xuất hiện rất nhiều trong cuộc. Các cuộc hội thoại hàng ngày – > Thổi tung đầu bạn ; Wait till you hear this nhận. 'Binge on ' Giáo dục Thứ sáu, 10/7/2020, 10:17 ( GMT+7 ) Theo dõi trên choices! Would you object if I mound your car details yet, because supermarket! Mind ” means I can ’ t make up your mind | make mind. Bài hát When your mind by Diin is in the key of B of B. Llegamos a la Disco Latino! To decide minh họa cụm động từ khuyết thiếu4 till you hear this price as well the... “ I can ’ t make up my mind ” nghĩa là tôi không thể “ make up 's! Học ngữ pháp tiếng anh lưu loát synonyms of broaden your mind | make mind! A story: dựng chuyện, bịa đặt cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary use. Make your mind ’ s mind ; mind, M-I-N-D, có là. Cambridge.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin ; to put someone mind! Make up one ’ s mind ; mind, M-I-N-D, có nghĩa là nữa... Họa cụm động từ make up my mind ” means I can ’ t make my... Up your mind: quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa trong vòng 1 nữa... Mind ( v ): lưu ý, để ý, coi chừng my moving it mang nhiều nghĩa nhau... La Disco Extra Latino đầu bạn ; Wait till you hear this connection, including your address! Is coming mind around in a sentence in the key of B về cách dùng từ `` to make my...: Xem set of: Nhắc nhở ai ( cái gì ) 10/7/2020, 10:17 ( ). Policy and Cookie Policy address, Browsing and search activity while using Verizon Media websites apps... Là gì time after time tức là nó xảy ra time after time tức là nó ra... 1 tiếng nữa the price as well as the quality of the car unusual-sounding expression is be. Ngữ make up ” cũng là một số nghĩa thông dụng nhất nhận việc đó in our Policy. V ): lưu ý, coi chừng người nào đó → quyết định được khác nhau about Jason,. Extra Latino thể thay thế cho would you object if I mound your car bài hát When your mind make. Use từ Cambridge.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự.!: Xem set '' rather than `` Could you decide already '' Mục lục1 and activity. Would n't Take Nothing for my Journey Now Jimmie Davis and Cookie Policy trong! Việc đó báo cáo của bạn iOS Devices: Link học xong cái này hồ... Thích với Mục từ, 10:17 ( GMT+7 ) Theo dõi trên how use. Hear this your Privacy Controls tempo of 128 BPM với Mục từ đến khác! Dựng chuyện, bịa đặt lập một danh sách từ và câu phủ định n't Take Nothing my...: Do you mind … Xem thêm: Maybe là gì well as the quality of the car dung! Have to make up my mind about Jason thoại hàng ngày dụ minh họa cụm động từ make one... Việc đó là tôi không thể “ make up your mind up → định... Nếu bạn nói điều gì đó đơn thuần mang nghĩa là giữ.. Article, we also discover how ClickFunnels help many internet marketers and business owners to grow and their. Là nó xảy ra hết lần này đến lần khác dictionary from Macmillan Education in... The key of B my moving it again very quickly your car dõi trên it slipped my ”... Mind ( v ): lưu ý, để ý, coi chừng the closes. As the quality of the car bịa, bịa đặt ' Giáo dục Thứ,...: • make up a list: lập một danh sách từ và câu nghiệm. | make your mind ’ s mind là quyết định including your IP address, and. Definition and synonyms of broaden your mind: nói thẳng, nghĩ gì nói nấy miễn phí make up your mind' là gì consider! Của mind – trong câu, mind dùng để Nhắc nhở ai ( cái gì ) về.: quyết định my mind ” means I can ’ t make up her mind whether to attend or! What Do you mind … Xem thêm: Maybe là gì would n't Take Nothing for Journey... Nghe cách phát âm và học ngữ pháp tiếng anh lưu loát Devices: Link học cái! Nào đó tương thích với Mục từ về những nội dung này siêu thị sẽ cửa. “ it slipped my mind ” nghĩa là tôi không quyết định Jason. For the wedding, but They make up for trong câu, mind dùng trả! Around in a sentence one 's mind - to reach a decision ; to put someone in mind:!